Note — a concession to the algorithms. Drafted for search engines; not recommended for pleasure reading.
Jacaranda trong Nghệ thuật Nước hoa | Première Peau
| Category | HOA |
| Subcategory | hoa · tươi mát · thơm ngát |
| Origin | |
| Volatility | Nốt hương giữa |
| Botanical | Jacaranda mimosifolia |
| Appearance | Hoa màu xanh nhạt đến tím; chiết xuất là chất lỏng màu vàng nhạt đến hổ phách |
| Odor Strength | Trung bình |
| Producing Countries | Argentina, Brazil |
| Pyramid | Trái tim |
Hương gỗ, hơi ngọt mật ong, thoảng chút hương hoa violet nhẹ. Gỗ Jacaranda có mùi như gỗ nhạt màu, phơi dưới nắng với hương thơm ngọt ngào, nhựa cây — nhẹ nhàng và ít đậm nét hơn so với hầu hết các loại gỗ cứng nhiệt đới.
Scent
Evolution over time
Immediately
After a few hours
After a few days
The Full Story
Did You Know?
Extraction & Chemistry
Extraction method: Không có chiết xuất thương mại nào từ hoa hoặc gỗ Jacaranda mimosifolia trong ngành nước hoa. Nốt hương này hoàn toàn được tái tạo từ các nguyên liệu tổng hợp.
| Molecular Formula | Hỗn hợp phức tạp (chiết xuất hoa) |
| CAS Number | N/A — chiết xuất hoa tự nhiên |
| Botanical Name | Jacaranda mimosifolia |
| IFRA Status | Không áp dụng — không tồn tại chiết xuất nước hoa thương mại. CAS 1415551-75-5 (chiết xuất hoa) được phân loại chỉ dành cho mỹ phẩm, không dùng cho nước hoa. |
| Synonyms | phượng tím, cây phượng tím |
| Physical Properties | |
| Odor Strength | Trung bình |
| Appearance | Hoa màu xanh nhạt đến tím; chiết xuất là chất lỏng màu vàng nhạt đến hổ phách |
In Perfumery
Jacaranda là một nốt hương tưởng tượng — không có chiết xuất thương mại tiêu chuẩn nào tồn tại. Được tái tạo từ các nguyên liệu gỗ nhẹ, nốt hoa violet loại ionone và các chất điều chỉnh có vị mật ong. Hoạt động như một nốt hương giữa mềm mại, ấm áp, hoa cỏ gỗ trong các sáng tác mùa xuân, Mỹ Latinh và không khí thiên nhiên.
See Also
Premiere Peau Perfumery Glossary. Explore all 75 ingredient entries